18 Tháng 12
Thứ 5, ngày 5/2/2026
Chi Tiết Ngày
🔮 Khổng Minh Lục Diệu
Không Vong. Ngày: Không Vong - tức ngày Hung. Mọi việc dễ bất thành. Công việc đi vào thế bế tắc, tiến độ công việc bị trì trệ, trở ngại. Tiền bạc của cải thất thoát, danh vọng cũng uy tín bị giảm xuống. Là một ngày xấu về mọi mặt, nên tránh để hạn chế mưu sự khó thành công như ý. “Không Vong gặp quẻ khẩn cần Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi Không thì ôn tiểu thê nhi Không thì trộm cắp phân ly bất tường.”
⭐ Nhị Thập Bát Tú
Sao Sao Giác - Giác Mộc Giao - Đặng Vũ: Tốt (Bình Tú) Tướng tinh con Giao Long, chủ trị ngày thứ 5..
✓ Mọi việc tạo tác đều đặng được vinh xương và tấn lợi. Việc hôn nhân hay cưới gả sinh con quý tử. Công danh thăng tiến, khoa cử đỗ đạt cao.
✗ Chôn cất hoạn nạn phải ba năm. Dù xây đắp mộ phần hay sửa chữa mộ phần ắt có người chết. Vì vậy, để tránh điềm giữ quý bạn nên chọn một ngày tốt khác để tiến hành chôn cất. Sinh con nhằm ngày Sao Giác chiếu thì sẽ khó nuôi. Tốt nhất đặt tên con theo tên của Sao nó mới được an toàn. Không dùng tên sao này có thể dùng tên Sao của tháng hay của năm cũng mang ý nghĩa tương đương.
📿 Thập Nhị Kiến Trừ
Trực Thành. Trực Thành Nên làm: Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động thổ, san nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc ( hay các loại máy ), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua gia súc, các việc trong vụ chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gả, kết hôn, thuê người, nộp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, làm hoặc sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối. Không nên: Kiện tụng, tranh chấp.
🌠 Ngọc Hạp Thông Thư
✨ Sao Tốt: - Thiên Đức: Tốt cho mọi việc., - Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc., - Thánh Tâm: Tốt cho mọi việc, nhất là cầu phúc, cúng bái tế tự., - Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc., - Thanh Long Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc..
💫 Sao Xấu: - Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu cho mọi công việc., - Địa Phá: Kỵ việc xây dựng., - Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc., - Ngũ Quỹ: Kỵ việc xuất hành., - Nguyệt Hình: Xấu cho mọi công việc., - Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú (cưới hỏi), an táng., - Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi)., - Quỷ Khốc: Xấu với việc tế tự (cúng bái), mai táng..
🧭 Hướng Xuất Hành
✓ Nên đi: Tây Bắc.
⚠️ Các Ngày Kỵ
- Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,....