11 Tháng 1
Thứ 7, ngày 5/2/2028
Chi Tiết Ngày
🔮 Khổng Minh Lục Diệu
Không Vong. Ngày: Không Vong - tức ngày Hung. Mọi việc dễ bất thành. Công việc đi vào thế bế tắc, tiến độ công việc bị trì trệ, trở ngại. Tiền bạc của cải thất thoát, danh vọng cũng uy tín bị giảm xuống. Là một ngày xấu về mọi mặt, nên tránh để hạn chế mưu sự khó thành công như ý. “Không Vong gặp quẻ khẩn cần Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi Không thì ôn tiểu thê nhi Không thì trộm cắp phân ly bất tường.”
⭐ Nhị Thập Bát Tú
Sao Sao Đê - Đê Thổ Lạc - Giả Phục: Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con Lạc Đà, chủ trị ngày thứ 7..
✓ Sao Đê đại hung, không hợp để làm bất kỳ công việc trọng đại nào.
✗ Không nên khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả và xuất hành. Kỵ nhất là đường thủy. Ngày này sinh con chẳng phải điềm lành nên làm âm đức cho con. Đây chỉ là liệt kê các việc Đại Kỵ, còn các việc khác vẫn nên kiêng cữ. Vì vậy, nếu quý bạn có dự định các công việc liên quan đến khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả và xuất hành quý bạn nên chọn một ngày tốt khác để thực hiện.
📿 Thập Nhị Kiến Trừ
Trực Phá. Trực Phá Là ngày Nhật Nguyệt tương xung. Ngày có trực Phá muôn việc làm vào ngày này đều bất lợi, chỉ nên phá dỡ nhà cửa.
🌠 Ngọc Hạp Thông Thư
✨ Sao Tốt: - Minh Tinh: Tốt cho mọi việc, trùng với Thiên Lao Hắc Đạo thì xấu., - Nguyệt Giải: Tốt cho mọi việc., - Giải Thần: Tốt cho việc cúng bái, tế tự, tố tụng, giải oan cũng như trừ được các sao xấu., - Phổ Hộ (Hội Hộ): Tốt cho mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành., - Dịch Mã: Tốt cho mọi việc, nhất là việc xuất hành..
💫 Sao Xấu: - Nguyệt Phá: Xấu về việc xây dựng nhà cửa., - Trùng Phục: Kỵ việc cưới hỏi, an táng., - Âm Thác: Kỵ việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng., - Thiên Lao Hắc Đạo: Kỵ mọi việc đại sự..
🧭 Hướng Xuất Hành
✓ Nên đi: Tây Bắc.
⚠️ Các Ngày Kỵ
- Trùng Phục: Kỵ chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả., - Kim Thần Thất Sát: Tránh làm những công việc quan trọng, đi xa, ký kết hợp đồng, hay bắt đầu dự án lớn....