26 Tháng 7

Thứ 2, ngày 7/9/2026

Chi Tiết Ngày

🔮 Khổng Minh Lục Diệu

Tốc Hỷ. Ngày: Tốc Hỷ - tức ngày Tốt vừa. Buổi sáng tốt, nhưng chiều xấu nên cần làm nhanh. Niềm vui nhanh chóng, nên dùng để mưu đại sự, sẽ thành công mau lẹ hơn. Tốt nhất là tiến hành công việc vào buổi sáng, càng sớm càng tốt. “Tốc Hỷ là bạn trùng phùng Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi Có tài có lộc hẳn hoi Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng”

⭐ Nhị Thập Bát Tú

Sao Sao Tất - Tất Nguyệt Ô - Trần Tuấn: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con quạ, chủ trị ngày thứ 2..

Khởi công tạo tác bất kể việc chi đều tốt. Tốt nhất là việc trổ cửa dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, chôn cất, cưới gả, chặt cỏ phá đất hay móc giếng. Những việc khác như khai trương, xuất hành, nhập học, làm ruộng và nuôi tằm cũng tốt.

Việc đi thuyền.

📿 Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Kiến. Trực Kiến Nên làm: Khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa. Xuất hành đặng lợi, sinh con rất tốt. Không nên: Động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà.

🌠 Ngọc Hạp Thông Thư

✨ Sao Tốt: - Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp Trực Khai thì rất tốt tức là ngày Thiên Xá gặp sinh khí., - Minh Tinh: Tốt cho mọi việc, trùng với Thiên Lao Hắc Đạo thì xấu., - Mãn Đức Tinh: Tốt cho mọi việc., - Phúc Hậu: Tốt cho việc khai trương hoặc cầu tài lộc..

💫 Sao Xấu: - Thổ Phủ: Kỵ việc xây dựng, động thổ., - Lục Bất Thành: Xấu đối với việc xây dựng., - Trùng Phục: Kỵ việc cưới hỏi, an táng., - Âm Thác: Kỵ việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng., - Dương Thác: Kỵ việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng., - Thiên Lao Hắc Đạo: Kỵ mọi việc đại sự..

🧭 Hướng Xuất Hành

✓ Nên đi: Đông Bắc.

⚠️ Các Ngày Kỵ

- Trùng Phục: Kỵ chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả..