30 Tháng 9
Chủ nhật, ngày 8/11/2026
Chi Tiết Ngày
🔮 Khổng Minh Lục Diệu
Tốc Hỷ. Ngày: Tốc Hỷ - tức ngày Tốt vừa. Buổi sáng tốt, nhưng chiều xấu nên cần làm nhanh. Niềm vui nhanh chóng, nên dùng để mưu đại sự, sẽ thành công mau lẹ hơn. Tốt nhất là tiến hành công việc vào buổi sáng, càng sớm càng tốt. “Tốc Hỷ là bạn trùng phùng Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi Có tài có lộc hẳn hoi Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng”
⭐ Nhị Thập Bát Tú
Sao Sao Tinh - Tinh Nhật Mã - Lý Trung: Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con ngựa, chủ trị ngày chủ nhật..
✓ Xây dựng phòng mới.
✗ Chôn cất, cưới gả, mở thông đường nước.
📿 Thập Nhị Kiến Trừ
Trực Bế. Trực Bế Nên làm: Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, làm cầu. Khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (nhưng chớ trị bệnh mắt), tu sửa cây cối. Không nên: Lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt.
🌠 Ngọc Hạp Thông Thư
✨ Sao Tốt: - Thiên Đức: Tốt cho mọi việc., - Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc., - Thiên Mã (Lộc Mã): Tốt cho việc giao dịch, cầu tài lộc, kinh doanh, xuất hành., - Mãn Đức Tinh: Tốt cho mọi việc..
💫 Sao Xấu: - Thổ Phủ: Kỵ việc xây dựng, động thổ., - Bạch Hổ Hắc Đạo: Kỵ việc mai táng. Nếu trùng ngày với Thiên Giải thì sao tốt., - Tội Chỉ: Xấu với việc tế tự (cúng bái), kiện cáo., - Tam Tang: Kỵ việc khởi tạo, giá thú, an táng., - Ly Sàng: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi)., - Dương Thác: Kỵ việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng., - Quỷ Khốc: Xấu với việc tế tự (cúng bái), mai táng..
🧭 Hướng Xuất Hành
✓ Nên đi: Tây Nam.