23 Tháng 3
Thứ 7, ngày 9/5/2026
Chi Tiết Ngày
🔮 Khổng Minh Lục Diệu
Lưu Liên. Ngày: Lưu Liên - tức ngày Hung. Ngày này mọi việc khó thành, dễ bị trễ nải hay gặp chuyện dây dưa nên rất khó hoàn thành. Hơn nữa, dễ gặp những chuyện thị phi hay khẩu thiệt. Về việc hành chính, luật pháp, giấy tờ, ký kết hợp đồng, dâng nộp đơn từ không nên vội vã. “Lưu Liên là chuyện bất tường Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly Không thì lưu lạc một khi Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn.”
⭐ Nhị Thập Bát Tú
Sao Sao Nữ - Nữ Thổ Bức - Cảnh Đan: Xấu (Hung Tú). Tướng tinh con dơi, chủ trị ngày thứ 7..
✓ Hợp kết màn hay may áo.
✗ Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại. Trong đó hung hại nhất là khơi đường tháo nước, trổ cửa, đầu đơn kiện cáo, chôn cất. Vì vậy, để tránh điềm giữ quý bạn nên chọn một ngày tốt khác để tiến hành chôn cất.
📿 Thập Nhị Kiến Trừ
Trực Mãn. Trực Mãn Nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, nhập kho, đặt táng, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy, thuê thêm người, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt. Không nên: Lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chính, dâng nộp đơn từ.
🌠 Ngọc Hạp Thông Thư
✨ Sao Tốt: - Hoạt Điệu: Tốt, nhưng gặp Thụ Tử thì xấu..
💫 Sao Xấu: - Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu cho mọi công việc., - Tiểu Hao: Xấu về khai trương, kinh doanh, cầu tài, cầu lộc., - Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng., - Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ việc nhập trạch và khai trương., - Sát Chủ: Xấu cho mọi công việc., - Tội Chỉ: Xấu với việc tế tự (cúng bái), kiện cáo..
🧭 Hướng Xuất Hành
✓ Nên đi: Đông Nam.
⚠️ Các Ngày Kỵ
- Nguyệt Kỵ: “Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn”, - Sát Chủ Âm: Ngày Sát Chủ Âm là ngày kỵ các việc về mai táng, tu sửa mộ phần..