22 Tháng 11

Thứ 7, ngày 10/1/2026

Chi Tiết Ngày

🔮 Khổng Minh Lục Diệu

Tốc Hỷ. Ngày: Tốc Hỷ - tức ngày Tốt vừa. Buổi sáng tốt, nhưng chiều xấu nên cần làm nhanh. Niềm vui nhanh chóng, nên dùng để mưu đại sự, sẽ thành công mau lẹ hơn. Tốt nhất là tiến hành công việc vào buổi sáng, càng sớm càng tốt. “Tốc Hỷ là bạn trùng phùng Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi Có tài có lộc hẳn hoi Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng”

⭐ Nhị Thập Bát Tú

Sao Sao Đê - Đê Thổ Lạc - Giả Phục: Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con Lạc Đà, chủ trị ngày thứ 7..

Sao Đê đại hung, không hợp để làm bất kỳ công việc trọng đại nào.

Không nên khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả và xuất hành. Kỵ nhất là đường thủy. Ngày này sinh con chẳng phải điềm lành nên làm âm đức cho con. Đây chỉ là liệt kê các việc Đại Kỵ, còn các việc khác vẫn nên kiêng cữ. Vì vậy, nếu quý bạn có dự định các công việc liên quan đến khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả và xuất hành quý bạn nên chọn một ngày tốt khác để thực hiện.

📿 Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Nguy. Trực Nguy Nói đến Trực Nguy là nói đến sự Nguy hiểm, suy thoái. Chính vì thế ngày có trực Nguy là ngày xấu, tiến hành muôn việc đều hung.

🌠 Ngọc Hạp Thông Thư

✨ Sao Tốt: - Thiên Đức Hợp: Tốt cho mọi việc., - Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn thú, cưới hỏi., - Nguyệt Ân: Tốt cho mọi việc., - Tam Hợp: Tốt cho mọi việc., - Mẫu Thương: Tốt cho việc khai trương hoặc cầu tài lộc., - Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc., - Hoàng Ân: Tốt cho mọi việc., - Thanh Long Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc..

💫 Sao Xấu: - Cửu Không: Kỵ việc xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương., - Cô Thần: Xấu với việc giá thú (cưới hỏi)., - Thổ Cẩm: Kỵ việc xây dựng, an táng..

🧭 Hướng Xuất Hành

✓ Nên đi: Đông Bắc.

⚠️ Các Ngày Kỵ

- Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,....