23 Tháng 1

Thứ 4, ngày 11/3/2026

Chi Tiết Ngày

🔮 Khổng Minh Lục Diệu

Không Vong. Ngày: Không Vong - tức ngày Hung. Mọi việc dễ bất thành. Công việc đi vào thế bế tắc, tiến độ công việc bị trì trệ, trở ngại. Tiền bạc của cải thất thoát, danh vọng cũng uy tín bị giảm xuống. Là một ngày xấu về mọi mặt, nên tránh để hạn chế mưu sự khó thành công như ý. “Không Vong gặp quẻ khẩn cần Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi Không thì ôn tiểu thê nhi Không thì trộm cắp phân ly bất tường.”

⭐ Nhị Thập Bát Tú

Sao Sao Cơ - Cơ Thủy Báo - Phùng Dị: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con Beo, chủ trị ngày thứ 4..

Trăm việc khởi tạo đều tốt. Nhất là việc chôn cất, khai trương, xuất hành, tu bổ mồ mã, trổ cửa, các vụ thủy lợi (như tháo nước, khai thông mương rảnh, đào kênh,...)

Các việc lót giường, đóng giường, đi thuyền.

📿 Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Chấp. Trực Chấp Nên làm: Lập khế ước, giao dịch, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp. Xây đắp nền-tường. Không nên: Dời nhà, đi chơi xa, mở cửa hiệu buôn bán, xuất tiền của.

🌠 Ngọc Hạp Thông Thư

✨ Sao Tốt: - Thiên Quý: Tốt cho mọi việc., - Minh Tinh: Tốt cho mọi việc, trùng với Thiên Lao Hắc Đạo thì xấu., - Nguyệt Giải: Tốt cho mọi việc., - Giải Thần: Tốt cho việc cúng bái, tế tự, tố tụng, giải oan cũng như trừ được các sao xấu., - Phổ Hộ (Hội Hộ): Tốt cho mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành., - Dịch Mã: Tốt cho mọi việc, nhất là việc xuất hành..

💫 Sao Xấu: - Nguyệt Phá: Xấu về việc xây dựng nhà cửa., - Trùng Tang: Kiêng kỵ giá thú (cưới hỏi), an táng hay khởi công xây nhà., - Thiên Lao Hắc Đạo: Kỵ mọi việc đại sự..

🧭 Hướng Xuất Hành

✓ Nên đi: Đông Bắc.

⚠️ Các Ngày Kỵ

- Nguyệt Kỵ: “Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn”, - Trùng tang: Kỵ chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả..