14 Tháng 11

Thứ 7, ngày 11/12/2027

Chi Tiết Ngày

🔮 Khổng Minh Lục Diệu

Đại An. Ngày: Đại An - tức ngày Cát. Là ngày tốt, mọi việc đều được yên tâm, hành sự thành công. “Đại An gặp được quý nhân Có cơm có rượu tiền tiễn đưa Chẳng thời cũng được Đại An Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn.”

⭐ Nhị Thập Bát Tú

Sao Sao Đê - Đê Thổ Lạc - Giả Phục: Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con Lạc Đà, chủ trị ngày thứ 7..

Sao Đê đại hung, không hợp để làm bất kỳ công việc trọng đại nào.

Không nên khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả và xuất hành. Kỵ nhất là đường thủy. Ngày này sinh con chẳng phải điềm lành nên làm âm đức cho con. Đây chỉ là liệt kê các việc Đại Kỵ, còn các việc khác vẫn nên kiêng cữ. Vì vậy, nếu quý bạn có dự định các công việc liên quan đến khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả và xuất hành quý bạn nên chọn một ngày tốt khác để thực hiện.

📿 Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Kiến. Trực Kiến Nên làm: Khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa. Xuất hành đặng lợi, sinh con rất tốt. Không nên: Động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà.

🌠 Ngọc Hạp Thông Thư

✨ Sao Tốt: - Thiên Tài: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương., - Nguyệt Ân: Tốt cho mọi việc., - Mãn Đức Tinh: Tốt cho mọi việc., - Kính Tâm: Tốt đối với việc tang lễ., - Quan Nhật: Tốt cho mọi việc., - Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương..

💫 Sao Xấu: - Thổ Phủ: Kỵ việc xây dựng, động thổ., - Thiên Ôn: Kỵ việc xây dựng., - Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi)., - Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ việc động thổ., - Phủ Đầu Dát: Kỵ việc khởi tạo..

🧭 Hướng Xuất Hành

✓ Nên đi: Đông Bắc.

⚠️ Các Ngày Kỵ

- Nguyệt Kỵ: “Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn”.