15 Tháng 6

Chủ nhật, ngày 18/7/2027

Chi Tiết Ngày

🔮 Khổng Minh Lục Diệu

Tốc Hỷ. Ngày: Tốc Hỷ - tức ngày Tốt vừa. Buổi sáng tốt, nhưng chiều xấu nên cần làm nhanh. Niềm vui nhanh chóng, nên dùng để mưu đại sự, sẽ thành công mau lẹ hơn. Tốt nhất là tiến hành công việc vào buổi sáng, càng sớm càng tốt. “Tốc Hỷ là bạn trùng phùng Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi Có tài có lộc hẳn hoi Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng”

⭐ Nhị Thập Bát Tú

Sao Sao Tinh - Tinh Nhật Mã - Lý Trung: Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con ngựa, chủ trị ngày chủ nhật..

Xây dựng phòng mới.

Chôn cất, cưới gả, mở thông đường nước.

📿 Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Bình. Trực Bình Nên làm: Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.) Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, móc giếng, xả nước.)

🌠 Ngọc Hạp Thông Thư

✨ Sao Tốt: - Nguyệt Giải: Tốt cho mọi việc., - Yếu Yên (Thiên Quý): Tốt cho mọi việc, nhất là việc hôn nhân giá thú (cưới xin)., - Thanh Long Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc..

💫 Sao Xấu: - Tiểu Hao: Xấu về khai trương, kinh doanh, cầu tài, cầu lộc., - Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng., - Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Xấu cho mọi công việc., - Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu cho mọi công việc., - Trùng Phục: Kỵ việc cưới hỏi, an táng., - Sát Chủ: Xấu cho mọi công việc., - Quỷ Khốc: Xấu với việc tế tự (cúng bái), mai táng..

🧭 Hướng Xuất Hành

✓ Nên đi: Đông Nam.

⚠️ Các Ngày Kỵ

- Sát Chủ Âm: Ngày Sát Chủ Âm là ngày kỵ các việc về mai táng, tu sửa mộ phần., - Trùng tang: Kỵ chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả., - Trùng Phục: Kỵ chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả., - Kim Thần Thất Sát: Tránh làm những công việc quan trọng, đi xa, ký kết hợp đồng, hay bắt đầu dự án lớn....