13 Tháng 8
Thứ 4, ngày 23/9/2026
Chi Tiết Ngày
🔮 Khổng Minh Lục Diệu
Tốc Hỷ. Ngày: Tốc Hỷ - tức ngày Tốt vừa. Buổi sáng tốt, nhưng chiều xấu nên cần làm nhanh. Niềm vui nhanh chóng, nên dùng để mưu đại sự, sẽ thành công mau lẹ hơn. Tốt nhất là tiến hành công việc vào buổi sáng, càng sớm càng tốt. “Tốc Hỷ là bạn trùng phùng Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi Có tài có lộc hẳn hoi Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng”
⭐ Nhị Thập Bát Tú
Sao Sao Cơ - Cơ Thủy Báo - Phùng Dị: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con Beo, chủ trị ngày thứ 4..
✓ Trăm việc khởi tạo đều tốt. Nhất là việc chôn cất, khai trương, xuất hành, tu bổ mồ mã, trổ cửa, các vụ thủy lợi (như tháo nước, khai thông mương rảnh, đào kênh,...)
✗ Các việc lót giường, đóng giường, đi thuyền.
📿 Thập Nhị Kiến Trừ
Trực Bình. Trực Bình Nên làm: Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.) Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, móc giếng, xả nước.)
🌠 Ngọc Hạp Thông Thư
✨ Sao Tốt: - Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc., - Thiên Quý: Tốt cho mọi việc., - Thiên Quan: Tốt cho mọi việc., - Dân Nhật: Tốt cho mọi việc., - Tư Mệnh Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc..
💫 Sao Xấu: - Thiên Lại: Xấu cho mọi công việc., - Tiểu Hao: Xấu về khai trương, kinh doanh, cầu tài, cầu lộc., - Lục Bất Thành: Xấu đối với việc xây dựng., - Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu cho mọi công việc., - Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi), cầu tài lộc, động thổ..
🧭 Hướng Xuất Hành
✓ Nên đi: Tây Bắc.
⚠️ Các Ngày Kỵ
- Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,..., - Kim Thần Thất Sát: Tránh làm những công việc quan trọng, đi xa, ký kết hợp đồng, hay bắt đầu dự án lớn....