14 Tháng 7
Thứ 4, ngày 26/8/2026
Chi Tiết Ngày
🔮 Khổng Minh Lục Diệu
Tốc Hỷ. Ngày: Tốc Hỷ - tức ngày Tốt vừa. Buổi sáng tốt, nhưng chiều xấu nên cần làm nhanh. Niềm vui nhanh chóng, nên dùng để mưu đại sự, sẽ thành công mau lẹ hơn. Tốt nhất là tiến hành công việc vào buổi sáng, càng sớm càng tốt. “Tốc Hỷ là bạn trùng phùng Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi Có tài có lộc hẳn hoi Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng”
⭐ Nhị Thập Bát Tú
Sao Sao Cơ - Cơ Thủy Báo - Phùng Dị: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con Beo, chủ trị ngày thứ 4..
✓ Trăm việc khởi tạo đều tốt. Nhất là việc chôn cất, khai trương, xuất hành, tu bổ mồ mã, trổ cửa, các vụ thủy lợi (như tháo nước, khai thông mương rảnh, đào kênh,...)
✗ Các việc lót giường, đóng giường, đi thuyền.
📿 Thập Nhị Kiến Trừ
Trực Kiến. Trực Kiến Nên làm: Khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa. Xuất hành đặng lợi, sinh con rất tốt. Không nên: Động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà.
🌠 Ngọc Hạp Thông Thư
✨ Sao Tốt: - Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc., - Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp Trực Khai thì rất tốt tức là ngày Thiên Xá gặp sinh khí., - Nguyệt Ân: Tốt cho mọi việc., - Minh Tinh: Tốt cho mọi việc, trùng với Thiên Lao Hắc Đạo thì xấu., - Mãn Đức Tinh: Tốt cho mọi việc., - Phúc Hậu: Tốt cho việc khai trương hoặc cầu tài lộc..
💫 Sao Xấu: - Thổ Phủ: Kỵ việc xây dựng, động thổ., - Lục Bất Thành: Xấu đối với việc xây dựng., - Dương Thác: Kỵ việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng., - Thiên Lao Hắc Đạo: Kỵ mọi việc đại sự..
🧭 Hướng Xuất Hành
✓ Nên đi: Chính Nam.
⚠️ Các Ngày Kỵ
- Nguyệt Kỵ: “Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn”.