18 Tháng 9
Thứ 3, ngày 27/10/2026
Chi Tiết Ngày
🔮 Khổng Minh Lục Diệu
Tốc Hỷ. Ngày: Tốc Hỷ - tức ngày Tốt vừa. Buổi sáng tốt, nhưng chiều xấu nên cần làm nhanh. Niềm vui nhanh chóng, nên dùng để mưu đại sự, sẽ thành công mau lẹ hơn. Tốt nhất là tiến hành công việc vào buổi sáng, càng sớm càng tốt. “Tốc Hỷ là bạn trùng phùng Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi Có tài có lộc hẳn hoi Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng”
⭐ Nhị Thập Bát Tú
Sao Sao Thất - Thất Hỏa Trư - Cảnh Thuần: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con heo, chủ trị ngày thứ 3..
✓ Khởi công trăm việc đều đặng tốt. Tốt nhất là tháo nước, các việc thủy lợi, việc đi thuyền, xây cất nhà cửa, trổ cửa, cưới gả, chôn cất hay chặt cỏ phá đất.
✗ Sao Thất Đại Kiết nên không có bất kỳ việc gì phải cữ.
📿 Thập Nhị Kiến Trừ
Trực Kiến. Trực Kiến Nên làm: Khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa. Xuất hành đặng lợi, sinh con rất tốt. Không nên: Động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà.
🌠 Ngọc Hạp Thông Thư
✨ Sao Tốt: - Thiên Mã (Lộc Mã): Tốt cho việc giao dịch, cầu tài lộc, kinh doanh, xuất hành., - Mãn Đức Tinh: Tốt cho mọi việc..
💫 Sao Xấu: - Thổ Phủ: Kỵ việc xây dựng, động thổ., - Bạch Hổ Hắc Đạo: Kỵ việc mai táng. Nếu trùng ngày với Thiên Giải thì sao tốt., - Tội Chỉ: Xấu với việc tế tự (cúng bái), kiện cáo., - Tam Tang: Kỵ việc khởi tạo, giá thú, an táng., - Ly Sàng: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi)., - Dương Thác: Kỵ việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng., - Quỷ Khốc: Xấu với việc tế tự (cúng bái), mai táng..
🧭 Hướng Xuất Hành
✓ Nên đi: Đông Bắc.
⚠️ Các Ngày Kỵ
- Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,....