23 Tháng 4
Thứ 6, ngày 28/5/2027
Chi Tiết Ngày
🔮 Khổng Minh Lục Diệu
Tốc Hỷ. Ngày: Tốc Hỷ - tức ngày Tốt vừa. Buổi sáng tốt, nhưng chiều xấu nên cần làm nhanh. Niềm vui nhanh chóng, nên dùng để mưu đại sự, sẽ thành công mau lẹ hơn. Tốt nhất là tiến hành công việc vào buổi sáng, càng sớm càng tốt. “Tốc Hỷ là bạn trùng phùng Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi Có tài có lộc hẳn hoi Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng”
⭐ Nhị Thập Bát Tú
Sao Sao Cang - Cang Kim Long - Ngô Hán: Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con Rồng, chủ trị ngày thứ 6..
✓ công việc liên quan đến cắt may áo màn sẽ đặng nhiều lộc ăn.
✗ Chôn cất bị Trùng tang. Vì vậy, để tránh điềm giữ quý bạn nên chọn một ngày tốt khác để tiến hành chôn cất. Nếu cưới gả e rằng phòng không giá lạnh. Nếu tranh đấu kiện tụng thì lâm bại. Nếu khởi dựng nhà cửa chết con đầu. Trong 10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa, rồi từ đó lần lần tiêu hết ruộng đất, còn nếu làm quan bị cách chức. Sao Cang thuộc vào Thất Sát Tinh, nhằm ngày này sanh con ắt sẽ khó nuôi. Cho nên lấy tên của Sao để đặt cho con thì được yên lành.
📿 Thập Nhị Kiến Trừ
Trực Mãn. Trực Mãn Nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, nhập kho, đặt táng, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy, thuê thêm người, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt. Không nên: Lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chính, dâng nộp đơn từ.
🌠 Ngọc Hạp Thông Thư
✨ Sao Tốt: - Thiên Phú (Trực Mãn): Tốt cho mọi việc, nhất là khai trương, việc xây dựng nhà cửa và an táng., - Thiên Quý: Tốt cho mọi việc., - Nguyệt Tài: Tốt nhất cho việc xuất hành, cầu tài lộc, khai trương, di chuyển hay giao dịch., - Lộc Khố: Tốt cho việc khai trương, kinh doanh, cầu tài, giao dịch., - Ích Hậu: Tốt cho mọi việc, nhất là việc hôn nhân giá thú (cưới xin)., - Minh Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc..
💫 Sao Xấu: - Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ việc xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự (cúng bái)., - Thiên Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương., - Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi)., - Cửu Không: Kỵ việc xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương., - Quả Tú: Xấu với việc giá thú (cưới hỏi)., - Phủ Đầu Dát: Kỵ việc khởi tạo., - Tam Tang: Kỵ việc khởi tạo, giá thú, an táng., - Âm Thác: Kỵ việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng..
🧭 Hướng Xuất Hành
✓ Nên đi: Chính Nam.
⚠️ Các Ngày Kỵ
- Nguyệt Kỵ: “Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn”.