Mồng 5 Tháng 9
Thứ 4, ngày 14/10/2026
Chi Tiết Ngày
🔮 Khổng Minh Lục Diệu
Lưu Liên. Ngày: Lưu Liên - tức ngày Hung. Ngày này mọi việc khó thành, dễ bị trễ nải hay gặp chuyện dây dưa nên rất khó hoàn thành. Hơn nữa, dễ gặp những chuyện thị phi hay khẩu thiệt. Về việc hành chính, luật pháp, giấy tờ, ký kết hợp đồng, dâng nộp đơn từ không nên vội vã. “Lưu Liên là chuyện bất tường Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly Không thì lưu lạc một khi Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn.”
⭐ Nhị Thập Bát Tú
Sao Sao Chẩn - Chẩn Thủy Dẫn - Lưu Trực: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con giun, chủ trị ngày thứ 4..
✓ Mọi việc khởi công tạo tác rất tốt lành. Tốt nhất là cưới gả, xây cất lầu gác và chôn cất. Các việc khác như xuất hành, dựng phòng, chặt cỏ phá đất, cất trại, cũng tốt.
✗ Việc đi thuyền.
📿 Thập Nhị Kiến Trừ
Trực Bế. Trực Bế Nên làm: Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, làm cầu. Khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (nhưng chớ trị bệnh mắt), tu sửa cây cối. Không nên: Lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt.
🌠 Ngọc Hạp Thông Thư
✨ Sao Tốt: - Thiên Đức Hợp: Tốt cho mọi việc., - Nguyệt Đức Hợp: Tốt cho mọi việc, kỵ việc kiện tụng., - Thiên Quý: Tốt cho mọi việc., - Địa Tài: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương., - Kim Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc..
💫 Sao Xấu: - Thiên Lại: Xấu cho mọi công việc., - Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Xấu cho việc lợp nhà, làm bếp., - Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ việc động thổ., - Thiên Địa Chuyển Sát: Kỵ việc động thổ., - Phủ Đầu Dát: Kỵ việc khởi tạo..
🧭 Hướng Xuất Hành
✓ Nên đi: Tây Nam.
⚠️ Các Ngày Kỵ
- Nguyệt Kỵ: “Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn”.