Mồng 6 Tháng 9

Thứ 5, ngày 15/10/2026

Chi Tiết Ngày

🔮 Khổng Minh Lục Diệu

Tốc Hỷ. Ngày: Tốc Hỷ - tức ngày Tốt vừa. Buổi sáng tốt, nhưng chiều xấu nên cần làm nhanh. Niềm vui nhanh chóng, nên dùng để mưu đại sự, sẽ thành công mau lẹ hơn. Tốt nhất là tiến hành công việc vào buổi sáng, càng sớm càng tốt. “Tốc Hỷ là bạn trùng phùng Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi Có tài có lộc hẳn hoi Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng”

⭐ Nhị Thập Bát Tú

Sao Sao Giác - Giác Mộc Giao - Đặng Vũ: Tốt (Bình Tú) Tướng tinh con Giao Long, chủ trị ngày thứ 5..

Mọi việc tạo tác đều đặng được vinh xương và tấn lợi. Việc hôn nhân hay cưới gả sinh con quý tử. Công danh thăng tiến, khoa cử đỗ đạt cao.

Chôn cất hoạn nạn phải ba năm. Dù xây đắp mộ phần hay sửa chữa mộ phần ắt có người chết. Vì vậy, để tránh điềm giữ quý bạn nên chọn một ngày tốt khác để tiến hành chôn cất. Sinh con nhằm ngày Sao Giác chiếu thì sẽ khó nuôi. Tốt nhất đặt tên con theo tên của Sao nó mới được an toàn. Không dùng tên sao này có thể dùng tên Sao của tháng hay của năm cũng mang ý nghĩa tương đương.

📿 Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Kiến. Trực Kiến Nên làm: Khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa. Xuất hành đặng lợi, sinh con rất tốt. Không nên: Động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà.

🌠 Ngọc Hạp Thông Thư

✨ Sao Tốt: - Thiên Mã (Lộc Mã): Tốt cho việc giao dịch, cầu tài lộc, kinh doanh, xuất hành., - Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, sửa nhà, làm giường, đặt giường., - Mãn Đức Tinh: Tốt cho mọi việc..

💫 Sao Xấu: - Thổ Phủ: Kỵ việc xây dựng, động thổ., - Bạch Hổ Hắc Đạo: Kỵ việc mai táng. Nếu trùng ngày với Thiên Giải thì sao tốt., - Tội Chỉ: Xấu với việc tế tự (cúng bái), kiện cáo., - Tam Tang: Kỵ việc khởi tạo, giá thú, an táng., - Ly Sàng: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi)., - Dương Thác: Kỵ việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng., - Quỷ Khốc: Xấu với việc tế tự (cúng bái), mai táng..

🧭 Hướng Xuất Hành

✓ Nên đi: Chính Nam.

✗ Tránh: Đông Nam.